Số Thứ Tự Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

Số Thứ Tự Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

Hãy cùng Blog Thú Vị khám phá cách đọc số thứ tự tiếng Anh từ 1 đến 100, cách quy đổi số đếm sang số thứ tự và cách sử dụng số thứ tự một cách hợp lý.

1. Số Thứ Tự Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

Dưới đây là cách viết số thứ tự trong tiếng Anh từ 1 đến 100:

Số thứ tự tiếng Anh từ 1 đến 100

  • Số từ 1 đến 10:

    • 1 (one) → 1st (first)
    • 2 (two) → 2nd (second)
    • 3 (three) → 3rd (third)
    • 4 (four) → 4th (fourth)
    • 5 (five) → 5th (fifth)
    • 6 (six) → 6th (sixth)
    • 7 (seven) → 7th (seventh)
    • 8 (eight) → 8th (eighth)
    • 9 (nine) → 9th (ninth)
    • 10 (ten) → 10th (tenth)
  • Số từ 11 đến 20:

    • 11 (eleven) → 11th (eleventh)
    • 12 (twelve) → 12th (twelfth)
    • 13 (thirteen) → 13th (thirteenth)
    • 14 (fourteen) → 14th (fourteenth)
    • 15 (fifteen) → 15th (fifteenth)
    • 16 (sixteen) → 16th (sixteenth)
    • 17 (seventeen) → 17th (seventeenth)
    • 18 (eighteen) → 18th (eighteenth)
    • 19 (nineteen) → 19th (nineteenth)
    • 20 (twenty) → 20th (twentieth)
  • Số từ 21 đến 30:

    • 21 (twenty-one) → 21st (twenty-first)
    • 22 (twenty-two) → 22nd (twenty-second)
    • 23 (twenty-three) → 23rd (twenty-third)
    • 24 (twenty-four) → 24th (twenty-fourth)
    • 25 (twenty-five) → 25th (twenty-fifth)
    • 26 (twenty-six) → 26th (twenty-sixth)
    • 27 (twenty-seven) → 27th (twenty-seventh)
    • 28 (twenty-eight) → 28th (twenty-eighth)
    • 29 (twenty-nine) → 29th (twenty-ninth)
    • 30 (thirty) → 30th (thirtieth)
  • Số từ 31 đến 40:

    • 31 (thirty-one) → 31st (thirty-first)
    • 32 (thirty-two) → 32nd (thirty-second)
    • 33 (thirty-three) → 33rd (thirty-third)
    • 34 (thirty-four) → 34th (thirty-fourth)
    • 35 (thirty-five) → 35th (thirty-fifth)
    • 36 (thirty-six) → 36th (thirty-sixth)
    • 37 (thirty-seven) → 37th (thirty-seventh)
    • 38 (thirty-eight) → 38th (thirty-eighth)
    • 39 (thirty-nine) → 39th (thirty-ninth)
    • 40 (forty) → 40th (fortieth)
  • Số từ 41 đến 50:

    • 41 (forty-one) → 41st (forty-first)
    • 42 (forty-two) → 42nd (forty-second)
    • 43 (forty-three) → 43rd (forty-third)
    • 44 (forty-four) → 44th (forty-fourth)
    • 45 (forty-five) → 45th (forty-fifth)
    • 46 (forty-six) → 46th (forty-sixth)
    • 47 (forty-seven) → 47th (forty-seventh)
    • 48 (forty-eight) → 48th (forty-eighth)
    • 49 (forty-nine) → 49th (forty-ninth)
    • 50 (fifty) → 50th (fiftieth)
  • Số từ 51 đến 60:

    • 51 (fifty-one) → 51st (fifty-first)
    • 52 (fifty-two) → 52nd (fifty-second)
    • 53 (fifty-three) → 53rd (fifty-third)
    • 54 (fifty-four) → 54th (fifty-fourth)
    • 55 (fifty-five) → 55th (fifty-fifth)
    • 56 (fifty-six) → 56th (fifty-sixth)
    • 57 (fifty-seven) → 57th (fifty-seventh)
    • 58 (fifty-eight) → 58th (fifty-eighth)
    • 59 (fifty-nine) → 59th (fifty-ninth)
    • 60 (sixty) → 60th (sixtieth)
  • Số từ 61 đến 70:

    • 61 (sixty-one) → 61st (sixty-first)
    • 62 (sixty-two) → 62nd (sixty-second)
    • 63 (sixty-three) → 63rd (sixty-third)
    • 64 (sixty-four) → 64th (sixty-fourth)
    • 65 (sixty-five) → 65th (sixty-fifth)
    • 66 (sixty-six) → 66th (sixty-sixth)
    • 67 (sixty-seven) → 67th (sixty-seventh)
    • 68 (sixty-eight) → 68th (sixty-eighth)
    • 69 (sixty-nine) → 69th (sixty-ninth)
    • 70 (seventy) → 70th (seventieth)
  • Số từ 71 đến 80:

    • 71 (seventy-one) → 71st (seventy-first)
    • 72 (seventy-two) → 72nd (seventy-second)
    • 73 (seventy-three) → 73rd (seventy-third)
    • 74 (seventy-four) → 74th (seventy-fourth)
    • 75 (seventy-five) → 75th (seventy-fifth)
    • 76 (seventy-six) → 76th (seventy-sixth)
    • 77 (seventy-seven) → 77th (seventy-seventh)
    • 78 (seventy-eight) → 78th (seventy-eighth)
    • 79 (seventy-nine) → 79th (seventy-ninth)
    • 80 (eighty) → 80th (eightieth)
  • Số từ 81 đến 90:

    • 81 (eighty-one) → 81st (eighty-first)
    • 82 (eighty-two) → 82nd (eighty-second)
    • 83 (eighty-three) → 83rd (eighty-third)
    • 84 (eighty-four) → 84th (eighty-fourth)
    • 85 (eighty-five) → 85th (eighty-fifth)
    • 86 (eighty-six) → 86th (eighty-sixth)
    • 87 (eighty-seven) → 87th (eighty-seventh)
    • 88 (eighty-eight) → 88th (eighty-eighth)
    • 89 (eighty-nine) → 89th (eighty-ninth)
    • 90 (ninety) → 90th (ninetieth)
  • Số từ 91 đến 100:

    • 91 (ninety-one) → 91st (ninety-first)
    • 92 (ninety-two) → 92nd (ninety-second)
    • 93 (ninety-three) → 93rd (ninety-third)
    • 94 (ninety-four) → 94th (ninety-fourth)
    • 95 (ninety-five) → 95th (ninety-fifth)
    • 96 (ninety-six) → 96th (ninety-sixth)
    • 97 (ninety-seven) → 97th (ninety-seventh)
    • 98 (ninety-eight) → 98th (ninety-eighth)
    • 99 (ninety-nine) → 99th (ninety-ninth)
    • 100 (one hundred) → 100th (one hundredth)
Xem thêm  Fresh Graduate Là Gì ? Sinh Viên Mới Tốt Nghiệp Tiếng Anh Là Gì

2. Sử Dụng Số Thứ Tự Khi Nào?

Số thứ tự được sử dụng để chỉ vị trí của một vật trong một dãy hoặc xác định vị trí của vật đó trong một nhóm. Ngoài ra, số thứ tự cũng được sử dụng để đặt danh hiệu cho các vị vua, hoàng hậu, quốc vương. Thông thường, tên và số thứ tự sẽ được viết bằng số La Mã và khi đọc, ta thêm từ “THE” trước số thứ tự.

Ví dụ:

  • Charles II – Đọc là: Charles the Second
  • Edward VI – Đọc là: Edward the Sixth
  • Henry VIII – Đọc là: Henry the Eighth

3. Cách Chuyển Số Đếm Sang Số Thứ Tự

3.1. Thêm “th” đằng sau số đếm. Nếu số tận cùng bằng “Y”, phải đổi “Y” thành “I” rồi mới thêm “th”.

Ví dụ:

  • four → fourth
  • eleven → eleventh
  • twenty → twentieth

Ngoại lệ:

  • one → first
  • two → second
  • three → third
  • five → fifth
  • eight → eighth
  • nine → ninth
  • twelve → twelfth

3.2. Khi số phối hợp nhiều hàng, chỉ cần thêm “th” ở số sau cuối. Nếu số sau cuối nằm trong list ngoại lệ trên, thì dùng theo list đó.

Ví dụ:

  • 5,111th → five thousand, one hundred and eleventh
  • 421st → four hundred and twenty-first

3.3. Khi muốn viết số ra chữ số, viết như số đếm nhưng đằng sau cùng thêm “th” hoặc “st” với số thứ tự 1, “nd” với số thứ tự 2, “rd” với số thứ tự 3.

Ví dụ:

  • first → 1st
  • second → 2nd
  • third → 3rd
  • fourth → 4th
  • twenty-sixth → 26th
  • hundred and first → 101st
Xem thêm  Phân Biệt Đá Viên Tinh Khiết Với Đá Bẩn Một Cách Dễ Dàng

Cách chuyển số đếm sang số thứ tự trong tiếng Anh

4. Bài Tập Về Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh

Hãy hoàn thành đoạn văn sau bằng ký hiệu viết tắt của số thứ tự “st”, “nd”, “rd” và “th”.

This year, Ruby and Mary participated in the London marathon, which took place on the 23… of June. They decided that the 1… to finish the race would buy the drinks after the race. To join the marathon, Ruby and Mary started training on the 11… of January. To get to London in time, they left on the 20… of June. Ruby and Mary were very happy to run the London marathon. The prizes were: 1… place – a trip around the world, 2… place – a car, and 3… place – a motorcycle. Mary finished 33… and Ruby finished 36… Even though they didn’t win, they had a great time and a lot of fun in London. Ruby and Mary returned home on the 30… of June.

Đáp Án:

  • 23rd
  • 1st
  • 11th
  • 20th
  • 1st
  • 2nd
  • 3rd
  • 33rd
  • 36th
  • 30th

Bạn có thể luyện phát âm thông qua số thứ tự trong tiếng Anh mà chúng tôi giới thiệu ở trên. Hãy kết hợp với phần mềm phát âm tiếng Anh hiện đại của Blog Thú Vị để luyện tập hàng ngày tại nhà nhé!

Source: Blog Thú Vị | Category: Blog