dress up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

dress up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

If you told me I’d ever get used to seeing you dressed up like that, I’d…

Nếu con bảo với bố là bố sẽ quen với việc con mặc đồ thế này, thì…

OpenSubtitles2018. v3

I’d ask her questions like, “Mum, why I can’t I dress up and play with puppets all day?”

Mấy câu đại loại như, “Mẹ, sao con không được mặc đẹpchơi với những con rối cả ngày?”

ted2019

The ghost I saw was one of Fantomas’s men dressed up.

Cái bóng ma tôi thấy lúc nãy là người của Fantômas, giả dạng làm hồn ma.

OpenSubtitles2018. v3

Are you gonna dress up as Santa?

Vậy anh sẽ hóa trang thành Santa à?

OpenSubtitles2018. v3

All you gotta do is dress up like Bruce Lee in a Speedo, but it’s 200 bucks.

Anh chỉ cần mặt đồ như Lý Tiểu Long, mà được tới 200 đô lận.

OpenSubtitles2018. v3

Dressing up matching colours to his name

Ăn mặc quá mầu mè so với chữ Bạch đó

OpenSubtitles2018. v3

Oh, good, dress up.

Ồ, thích quá, thay quần áo kìa!

OpenSubtitles2018. v3

We’ve been doing nothing but argue since Tomeo started dressing up like that…

Chúng tôi chẳng làm gì ngoài cãi vã nhau kể từ khi Tomeo ăn mặc như vậy…

OpenSubtitles2018. v3

Many Koreans dress up in colorful traditional Korean clothing called hanbok.

Nhiều người Triều Tiên mặc áo màu sặc sỡ gọi là hanbok.

Xem thêm  Tổng hợp 100+ Tranh Phong Cảnh Việt Nam đẹp nhất - Tranh đồng mỹ nghệ

WikiMatrix

One or two of the jury looked vaguely like dressedup Cunninghams.

Một hoặc hai người trong bồi thẩm đoàn trông hơi giống những người nhà Cunningham ăn mặc tươm tất.

Literature

I never dress up for Halloween.

Em không bao giờ hóa trang Halloween.

OpenSubtitles2018. v3

You’re getting all dressed up to go out and buy tickets.

Em ăn mặc quá đẹp để đi mua vé xe buýt.

OpenSubtitles2018. v3

Um… get dressed up!

Và hãy mặcđẹp nhé.

OpenSubtitles2018. v3

She dresses up in Coppélia’s clothes and pretends that the doll has come to life.

mặc quần áo của Coppélia và giả làm búp bê đã biến thành người thật.

WikiMatrix

The zombies dressed up as the townspeople.

Còn đám thây ma thì ăn mặc như dân làng

OpenSubtitles2018. v3

On the May 21 episode, three men dressed up as Lashley’s sisters accused Lashley of violence.

Vào ngày 21 tháng 5, ba người đàn ông ăn mặc giả mạo chị của Lashley và khi chị của Lashley cáo buộc Lashley bạo lực.

WikiMatrix

All you do, you dress up like a ninja.

Anh chỉ cần mặc đồ ninja.

OpenSubtitles2018. v3

100 roses, champagne, ring, and even dressing up as a delivery guy.

100 hoa hồng, rượu champagne, nhẫn, thậm chí còn cải trang thành anh chàng giao hàng.

QED

I told you, you wouldn’t be the only one dressed up.

Anh đã bảo mà, em không phải là người duy nhất ăn diện đâu.

Xem thêm  Top 7 ứng dụng đặt phòng khách sạn giá rẻ, tốt nhất

OpenSubtitles2018. v3

There’ll be dressedup people.

Có nhiều người ăn mặc bảnh bao.

OpenSubtitles2018. v3

I’ll dress up like Iron Man.

Em sẽ ăn mặc giống Người Sắt.

OpenSubtitles2018. v3

Yes, Ed likes to dress up in costumes.

Đúng vậy đấy, Ed thích mặc đồ hóa trang.

OpenSubtitles2018. v3

Do you remember how when the two of you were little, you’d play dress up?

Con có nhờ hồi 2 con còn nhỏ 2 con đã chơi trò đóng vai thế nào không?

OpenSubtitles2018. v3

Not dressing up and not a dinosaur.

Không hóa trang và cũng không phải khủng long.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://blogthuvi.com
Category: Blog