distortion trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

distortion trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The soft jaws will be distorted, actually decreasing grip force

Hàm mềm sẽ được méo, thực sự giảm lực lượng kẹp

QED

Prophet after prophet would be chosen in a series of dispensations to keep truth on earth for the faithful despite its distortion or rejection by many.

Các vị tiên tri lần lượt được lựa chọn trong hàng loạt các gian kỳ để gìn giữ lẽ thật trên thế gian cho những người trung tín bất chấp sự xuyên tạc hoặc khước từ lẽ thật của nhiều người.

LDS

Remember that we do not always have all the facts and that our viewpoint may be distorted or limited.

Hãy nhớ là chúng ta không luôn biết mọi thông tin và cái nhìn của chúng ta có thể sai lệch hoặc hạn hẹp.

jw2019

I don’t really look that ugly, but the camera is so close that it’s just distorted.

Thực ra tôi trông không xấu đến thế đâu, nhưng camera gần quá làm biến dạng hết cả.

ted2019

12 Yes, apostates publish literature that resorts to distortions, half-truths, and outright falsehood.

12 Đúng vậy, những kẻ bội đạo đăng những sự kiện bị bóp méo, nửa hư nửa thật và những điều giả dối trắng trợn trong sách báo của họ.

jw2019

Jehovah’s Witnesses experience something similar whenever they become the target of incorrect or distorted information in the media.

Nhân-chứng Giê-hô-va trải qua kinh nghiệm tương tự như vậy mỗi khi họ trở thành mục tiêu của những tin xuyên tạc hay không chính xác trong các phương tiện truyền thông đại chúng.

jw2019

( DEEP, DISTORTED VOICE ) Don’t worry.

Đừng lo .

OpenSubtitles2018. v3

The Jewish religious leaders taught a distorted view of justice and righteousness.

Những nhà lãnh đạo tôn giáo Do Thái dạy một quan điểm méo mó về công lý và công bình.

Xem thêm  Code zingspeed mobile – Hướng dẫn cách nhận, nhập code nhanh chóng

jw2019

She borrowed ideas from surrealism during the 1940s, adapting its esthetic of distortion without seeking to reproduce a dream state.

Bà đã mượn ý tưởng từ chủ nghĩa siêu thực trong những năm 1940, điều chỉnh sự thẩm mỹ của nó về sự biến dạng mà không tìm cách tái tạo một trạng thái mơ ước.

WikiMatrix

“Living in a little corner of a distorted field.”

“Sống trong một góc nhỏ của một cánh đồng đã bị biến dạng.

Literature

If you, for example, have a look at the two main corridors that run through the city — the yellow and orange one over here — this is how they look in an actual, accurate street map, and this is how they would look in my distorted, simplified public transport map.

Nếu bạn, ví dụ, nhìn lại hai hành lang chính chạy qua thành phố, màu vàng và màu da cam trên đây, đây là cách thể hiện đúng trên bản đồ đường phố, và đây là các thể hiện trên bản đồ giao thông công cộng được biến đổi và đơn giản hóa.

ted2019

They predicted that the rotation of a massive object would distort the spacetime metric, making the orbit of a nearby test particle precess.

Họ đoán rằng sự quay của một đối tượng to lớn sẽ vặn méo mêtric không-thời gian, làm cho quỹ đạo của một hạt thử nghiệm gần tiến động.

WikiMatrix

(Distorted voice)

(Giọng nói biến dạng)

ted2019

What I’ve just shown you are examples of the very simple and straightforward ways that journalists and food supplement pill peddlers and naturopaths can distort evidence for their own purposes.

Những gì tôi đã trình bày là những ví dụ bằng những cách rất đơn giản và dễ hiểu mà các nhà báo và người bán rong thuốc bổ sung dinh dưỡng và những nhà trị liệu dựa vào thiên nhiên có thể bóp méo bằng chứng vì mục đích riêng.

Xem thêm  Top 10 thực phẩm chức năng cho người cao tuổi tốt nhất ⋆ https://blogthuvi.com

QED

Garret Kamps from Spin gave the song a positive review, calling it a “massively enjoyable, massively concussive collection of blips and bursts that sounds like something Moby might hear in his head during a heart attack, so thoroughly and dyspeptically is dubstep’s characteristic bass wobble distorted and pushed into the red.

Garret Kamps từ spin cho bài hát một bài đánh giá tích cực, gọi đó là một “ồ ạt trở nên thú vị, bộ sưu tập ồ ạt concussive của đốm sáng và bùng nổ mà âm thanh như một cái gì đó Moby có thể nghe thấy trong đầu của mình trong một cơn đau tim, vì vậy kỹ lưỡng và dyspeptically là dubstep của đặc trưng Bass lung lay méo móbị đẩy vào màu đỏ, đó vẫn là chữ ký của anh ấy…. “

WikiMatrix

For example the UK Competition Commission has raised their issues on market distortion in principle.

Ví dụ: Ủy ban cạnh tranh Anh đã đưa ra các vấn đề của họ về méo mó thị trường về nguyên tắc.

WikiMatrix

A flat panel TFT screen, including one designed for 1280 × 1024, will show stretching distortion when set to display any resolution other than its native one, as the image needs to be interpolated to fit in the fixed grid display.

Một màn hình phẳng TFT màn hình, bao gồm một thiết kế cho 1280×1024, sẽ hiển thị kéo dài biến dạng khi thiết lập để hiển thị độ phân giải khác với tiếng mẹ đẻ của mình, như các hình ảnh cần phải được nội suy để phù hợp với màn hình hiển thị lưới cố định.

WikiMatrix

And the birds on the floor tend to have lower pitched calls, so that they don’t get distorted when they bounce off the forest floor.

Xem thêm  Top 8 Thuốc Thị Nấm Cho Mèo Tốt Nhất Hiện Nay

Những chú chim ở gần mặt đất có tiếng hót trầm hơn, để âm thanh không bị bóp méo khi nó va chạm vào nền đất trong rừng.

ted2019

Simplified and distorted.

Đơn giản hóa và xuyên tạc.

OpenSubtitles2018. v3

Will it distort like this?

Méo mó giống vầy nè ?

QED

The darkening of the fiber can distort the DTS reading and possibly render the DTS system inoperable due to the optical loss budget being exceeded.

Việc làm thẫm màu sợi cáp có thể làm méo kết quả đọc được của DTS và có thể làm cho toàn bộ hệ thống DTS trở thành không hoạt động được vì quỹ thất thoát quang học đã bị vượt ngưỡng.

WikiMatrix

They were not geographically distorted.

Chúng không bị biến hóa về mặt địa lý .

QED

Their whole purpose is to tear down God’s people and to distort the truth.

Mục đích duy nhất của họ là làm suy yếu đức tin của dân Đức Chúa Trời và bóp méo sự thật.

jw2019

Microeconomic reform is the implementation of policies that aim to reduce economic distortions via deregulation, and move toward economic efficiency.

Cải cách kinh tế vi mô là việc thực hiện các chính sách nhằm giảm méo mó kinh tế thông qua bãi bỏ quy định, và hướng tới hiệu quả kinh tế.

WikiMatrix

It’s a totally digital vacuum tube amp which is by far the best anti-distortion-wise.

Bộ âm li đèn điện tử này là loại chống méo tiếng tốt nhất hiện giờ.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://blogthuvi.com
Category: Blog