badge trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

badge trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I’m gonna need your badge number!

Tôi muốn biết số phù hiệu của các anh!

OpenSubtitles2018. v3

During the Russian Civil War a British officer Col. P.J. Woods, of Belfast, established a Karelian Regiment which had a shamrock on an orange field as its regimental badge.

Trong cuộc Nội chiến Nga, một sĩ quan Anh, P.J. Woods, quê ở Belfast, đã thành lập một Trung đoàn Karelia, trong đó có một lá shamrock trên một cánh đồng cam trong huy hiệu của trung đoàn.

WikiMatrix

If you do not have a seller rating, your Google Customer Reviews badge will state “Rating not available.”

Nếu bạn không có xếp hạng người bán, thì huy hiệu Đánh giá của khách hàng Google sẽ ghi rõ “Không có xếp hạng”.

support.google

And, sad to say, we even wear our busyness as a badge of honor, as though being busy, by itself, was an accomplishment or sign of a superior life.

Và, buồn thay, khi nghĩ rằng việc tất cả chúng ta bận rộn lại là một điều đáng vinh dự, thể như sự bận rộn tự nó là một thành tích hoặc tín hiệu của một đời sống tốt đẹp .

LDS

Scouting’s founder, Baden-Powell, developed and promoted numerous leader training programs, starting in 1910 and leading to a course in 1919 that is now known as Wood Badge.

Sáng lập viên Hướng đạo là Robert Baden-Powell đã phát triển và phát huy nhiều chương trình huấn luyện huynh trưởng bắt đầu vào năm 1910 và dẫn đến một khóa huấn luyện đặc biệt năm 1919 mà được biết như hiện nay là Bằng Rừng.

WikiMatrix

Phoebe begins a relationship with a police officer, Gary (Michael Rapaport), after finding his badge and using it as her own.

Xem thêm  Cục Cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cư tiếng Anh là gì?

Phoebe bắt đầu có mối quan hệ cùng cảnh sát Gary (Michael Rapaport), sau khi tìm thấy phù hiệu của anh và sử dụng nó.

WikiMatrix

Later, however, at hotels or in restaurants, some brothers and sisters, still wearing their badges, were dressed in “tank tops, old denims, short-shorts, and. .. faddish clothes not becoming to God’s people.”

Tuy nhiên, sau đó, tại khách sạn hoặc tiệm ăn, một số anh chị em vẫn còn đeo thẻ tên trên người lại mặc áo thun, quần yếm cũ kỹ, quần soọc quá ngắn và…quần áo theo kiểu nhất thời không hợp với dân sự Đức Chúa Trời”.

jw2019

I need to see a badge.

Tôi cần xem phù hiệu.

OpenSubtitles2018. v3

Your spend number (in USD) can now be found in Partners for both Partner badges and company specialisations.

Bạn hiện có thể xem mức chi tiêu tối thiểu (bằng USD) mình cần đạt tới để được xét nhận cả huy hiệu Đối tác và chuyên môn của công ty trong Partners.

support.google

These listings show up beneath paid listings, do not have the Google Guarantee badge, and are only available for certain service categories and areas at this time.

Các danh sách này hiển thị bên dưới đăng bạ có trả tiền, không có Huy hiệu được Google bảo đảm và hiện tại chỉ có sẵn cho một số danh mục dịch vụ và khu vực phục vụ nhất định.

support.google

The Google Certified Shop badge lets shoppers know that your shop delivers quickly and provides excellent customer service – giving them the confidence to make a purchase.

Huy hiệu Google Trusted Store cho phép người mua sắm biết cửa hàng của bạn giao hành nhanh và cung cấp cho khách hàng dịch vụ xuất sắc, đem lại cho họ sự tự tin để mua hàng.

Xem thêm  Ý nghĩa của con số Ct của xét nghiệm RT-PCR COVID-19

support.google

Tomorrow, they’ll take my badge.

Ngày mai, họ sẽ lấy tấm huy hiệu của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

The dynamic badge must be used on your website and the additional domains that are listed on your Partners company profile.

Bạn phải sử dụng huy hiệu động trên trang web của bạn và các tên miền khác được liệt kê trong hồ sơ công ty trong Partners của bạn.

support.google

However, many patrons of the restaurant reacted favorably upon seeing Witnesses who were neatly and appropriately dressed and wearing their badge cards.

Tuy nhiên, nhiều khách hàng có cảm tình khi thấy những anh chị Nhân-chứng ăn mặc tươm tất, đứng đắn và đeo phù hiệu.

jw2019

Because the scallop shell has been the icon and badge of your walk, and every arrow that you have seen along that way has been pointing underneath a scallop shell.

Vì vỏ sò là minh chứng và huy hiệu cho quãng đường bạn đã đi, mỗi mũi tên chỉ lối bạn thấy dọc đường đều hướng về một vỏ sò dưới đất.

ted2019

The badge was jokingly or derogatorily called Sildesalaten (“the herring salad”) because of its jumble of colours and resemblance to a popular dish on the breakfast tables of both countries.

Huy hiệu đã đùa hay chế nhạo được gọi là Sildesalaten (“salad cá trích”) vì sự lộn xộn của màu sắc và tương đồng với một món ăn phổ biến trên bàn ăn sáng của cả hai nước.

WikiMatrix

Now, all of these things are acquired tastes, but they form almost a badge of identity.

Tất cả những thứ này là thị hiếu nhưng gần như là biểu hiện của bản sắc.

Xem thêm  [TOP] 999+ ảnh chế bựa độc đáo “dậy sóng” cộng đồng mạng

ted2019

Well, good luck with your merit badge.

Chúc may với cái huy hiệu nhé.

OpenSubtitles2018. v3

Do you like that badge I got you?

Cậu có thích cái phù hiệu tớ cho không?

OpenSubtitles2018. v3

“The World Crest Badge…(and why do we *all* wear it?”.

Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2007. ^Phù hiệu “World Crest”…và tại sao tất cả chúng tôi đều mặc nó?”.

WikiMatrix

Badges are not a final goal, but a first step, to give a Scout encouragement.

Các phù hiệu đẳng cấp không phải là mục tiêu cuối cùng nhưng là một bước đầu tiên mang đến sự cổ vũ khuyến khích cho một Hướng đạo sinh.

WikiMatrix

This is the badge that you get for being the mayor of ten locations at the same time.

Đây là huân chương mà bạn đạt được nhờ trở thành thị trưởng của mười khu vực cùng một lúc .

QED

When a user visits Google Drive or Sheets, any files containing tasks assigned to them will be highlighted with a badge.

Khi người dùng truy cập Google Drive hoặc Sheets, bất kỳ file nào chứa các tác vụ được gán cho chúng sẽ được tô sáng bằng huy hiệu.

WikiMatrix

Lazio’s traditional club badge and symbol is the eagle, which was chosen by founding member Luigi Bigiarelli.

Biểu trưng và biểu tượng câu lạc bộ truyền thống của Lazio là một con đại bàng do thành viên sáng lập Luigi Bigiarelli chọn.

WikiMatrix

You know, this badge means something.

cái huy hiệu này có ý nghĩa đấy.

OpenSubtitles2018. v3

Source: https://blogthuvi.com
Category: Blog