“average” là gì? Nghĩa của từ average trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

“average” là gì? Nghĩa của từ average trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

average

Average

  • (Econ) Số trung bình.
      + Xem MEAN.


average

  • trung bình at the a. ở mức trung bình;
  • above a. trên trung bình
  • arithmetic a. trung bình cộng
  • geometric (al) a. trung bình nhân (sqrt(ab))
  • harmonic a. trung bình điều hoà (2ab/(a+b))
  • process a. giá trị trung bình của quá trình
  • progressive a. (thống kê) dãy các trung bình mẫu
  • weighted a. (thống kê) (giá trị) trung bình có trọng số

 chuẩn
  • average long-term runoff: tiêu chuẩn dòng chảy trung bình
  •  giá trị trung bình
  • average value theorem: định lý giá trị trung bình
  • quadratic average value: giá trị trung bình toàn phương
  •  mức
  • above average: trên mức trung bình
  • at the average: ở mức trung bình
  • average effectiveness level: mức hiệu dụng trung bình
  • average field-strength level: mức trung bình của trường
  • average level of the ground: mức trung bình của mặt đất
  • average mark: mức trung bình
  • average modulation depth: mức trung bình biến điệu
  • average signal level: mức trung bình của tín hiệu
  • effective average: mức trung bình hiệu lực
  • geometrical average: mức trung bình nhân
  •  mức trung bình
  • above average: trên mức trung bình
  • at the average: ở mức trung bình
  • average field-strength level: mức trung bình của trường
  • average level of the ground: mức trung bình của mặt đất
  • average modulation depth: mức trung bình biến điệu
  • average signal level: mức trung bình của tín hiệu
  • effective average: mức trung bình hiệu lực
  • geometrical average: mức trung bình nhân
  •  số trung bình
  • average error: sai số trung bình
  • average fading frequency: tần số trung bình tắt dần
  • average frequency: tần số trung bình
  • average frequency spectrum: phổ tần số trung bình
  • average value of a signal: trị số trung bình của tín hiệu
  • geometric average: số trung bình nhân
  • one second average: trị số trung bình theo giây
  •  sự hỏng hóc
     tiêu chuẩn
  • average long-term runoff: tiêu chuẩn dòng chảy trung bình
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sự bình quân
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     trị số trung bình
    Xem thêm  Top 20 bài văn tả cây bàng chọn lọc
  • average value of a signal: trị số trung bình của tín hiệu
  • one second average: trị số trung bình theo giây
  • above average
     trên trung bình
    annual average temperature
     nhiệt độ trung bình năm
    arithmetic average
     trung bình cộng
    average acceleration
     gia tốc trung bình
    average access time
     thời gian truy cập trung bình
    average access time
     thời gian truy nhập trung bình
    average alluminance
     độ rọi trung bình
    average ambient temperature
     nhiệt độ môi trường trung bình
    average annual
     trung bình (hàng) năm
    average annual cost of fixed assets
     giá (trị) bình quân năm của vốn cố định
    average annual flow
     dòng trung bình năm
    average annual flow
     lưu lượng bình quân năm
    average annual heating load
     tải trọng nhiệt trung bình hàng năm
    average annual number of workers
     số công nhân viên trung bình năm

     mức trung bình
     quy tắc tỉ lệ
     số bình quân
  • average of relatives: số bình quân tương đối
  • compound average: số bình quân kép
  • moving average: số bình quân di động (thống kê)
  • on the average: theo số bình quân
  • stock average: chỉ số bình quân chứng khoán cổ phiếu
  • stock price average: số bình quân giá chứng khoán
  • utility average: chỉ số bình quân Dow jones các ngành dịch vụ công cộng
  • wage average: cơ cấu, số bình quân tiền lương
  • weighted average: số bình quân gia quyền, đã chỉnh bình
  •  số trung bình
  • average sum: tổng số trung bình
  • moving average: số trung bình động
  • rough average: số trung bình ước chừng
  • rough average: số trung bình gần đúng
  • strike an average: tính lấy số trung bình
  • strike an average (to…): tính lấy số trung bình
  • yearly average: số trung bình hàng năm
  • Dow Jones composite average
     chỉ số tổng hợp giá bình quân cổ phiếu Dow Jones
    Lipper mutual fund industry average
     Chỉ số Lipper về ngành quỹ tương tế
    adjustment of average
     bảng tính toán tổn thất
    adjustment of average
     sự tính toán tổn thất
    adjustment of claim for general average
     sự tính toán bồi thường tổn thất chung
    Xem thêm  Top 19 trang instagram của iu mới nhất 2021
    adjustment of general average
     sự tính toán tổn thất chung
    average accounting retime (aar)
     tỷ lệ lợi nhuận ghi sổ
    average accounting return (aar)
     tỷ lệ lợi luận ghi sổ
    average adjuster
     người tính toán tổn thất
    average adjustment
     bảng tính toán tổn thất
    average adjustment
     sự tín toán tổn thất (hàng hải)
    average adjustment
     tính toán tổn thất
    average advance
     tiến độ bình quân
    average agreement
     bản thỏa thuận tổn thất đường biển

    .

    average asset life
     tuổi thọ bình quân của tài sản
    average audience rating
     tỉ lệ người xem bình quân (đối với quảng cáo)
    average balance
     sai ngạch bình quân
    average balance
     số dư bình quân
    average balance of commodity fund
     số dư bình quân của quỹ hàng hóa
    average bond
     giấy bảo đảm thanh toán tổn thất chung
    average bond
     giấy cam kết nhận trả tổn thất chung (đường biển)
    average bond
     giấy nhận phần tổn thất
    average bond
     giấy nhận phần tổn thất chung
    average capital
     vốn bình quân

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Average

    1/ Số trung bình

    Trung bình số học. Tổng của nhiều con số chia cho số con số tạo nên tổng đó. Ví dụ một dãy các con số sau đây: 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10, trung bình số học hay số trung bình là: 1+4+5+6+8+9+10 = 6,143. Số trung bình còn có nghĩa là mức tổn thất trung bình ước tính mà công ty bảo hiểm phải sẵn sàng bồi thường như đã được phản ánh trong phí bảo hiểm cơ bản. 2/ Tổn thất – Như tổn thất chung (General average) và tổn thất riêng (Particular average), thường được dùng trong bảo hiểm hàng hải. 3/ Nguyên tắc bồi thường theo tỷ lệ – Trong bảo hiểm tài sản phi hàng hải, khi bảo hiểm dưới giá trị (Under-insurance), nghĩa là khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị của tài sản được bảo hiểm, người ta thường áp dụng nguyên tắc bồi thường theo tỷ lệ (Subject to average), tức là người được bảo hiểm sẽ được xem như tự bảo hiểm phần chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm và giá trị của tài sản được bảo hiểm và công ty bảo hiểm chỉ bồi thường tổn thất theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm.

    Xem thêm  Apache Spark là gì? Tổng quan về framework mã nguồn mở Apache Spark

    Trung bình số học. Tổng của nhiều con số chia cho số con số tạo nên tổng đó. Ví dụ một dãy các con số sau đây: 1, 4, 5, 6, 8, 9 và 10, trung bình số học hay số trung bình là: 1+4+5+6+8+9+10 = 6,143. Số trung bình còn có nghĩa là mức tổn thất trung bình ước tính mà công ty bảo hiểm phải sẵn sàng bồi thường như đã được phản ánh trong phí bảo hiểm cơ bản.- Như tổn thất chung () và tổn thất riêng (), thường được dùng trong bảo hiểm hàng hải.- Trong bảo hiểm tài sản phi hàng hải, khi bảo hiểm dưới giá trị (), nghĩa là khi số tiền bảo hiểm nhỏ hơn giá trị của tài sản được bảo hiểm, người ta thường áp dụng nguyên tắc bồi thường theo tỷ lệ (), tức là người được bảo hiểm sẽ được xem như tự bảo hiểm phần chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm và giá trị của tài sản được bảo hiểm và công ty bảo hiểm chỉ bồi thường tổn thất theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị thực tế của tài sản được bảo hiểm.

    Xem thêm: norm, average out, average out, mean(a), ordinary, fair, mediocre, middling, intermediate, medium, modal(a), median(a)

    Source: https://blogthuvi.com
    Category: Blog